Toyota Wigo thế hệ mới: Thông số kỹ thuật kèm giá bán (01/2024)

03/01/2024 08:46

Toyota Wigo thế hệ mới: Thông số kỹ thuật kèm giá bán (01/2024)
Chọn năm sản xuất:

Mới nhất

2024

2023

Minh Huệ by Minh Huệ

Toyota Wigo thế hệ mới ra mắt.✅ Hình ảnh, video chi tiết, ✅thông số kỹ thuật mẫu xe hatchback hạng A ✅Toyota Wigo thế hệ mới.✅ Xe có mấy phiên bản và giá bán cho các phiên bản như thế nào trong tháng 01/2024?✅ Mua xe như thế nào?

 

Toyota Wigo thế hệ mới ra mắt tại Việt Nam

Toyota Wigo hay có tên gọi khác là Toyota Agya tại Indonesia, là mẫu xe hatchback hạng A được sản xuất bởi hãng xe Nhật Bản - Toyota. Thế hệ đầu tiên được ra mắt thị trường Việt vào cuối năm 2018 và có bản facelift vào năm 2020. Đến đầu năm 2022, xe tạm dừng phân phối tại Việt Nam.

Toyota-Wigo-the-he-moi

Toyota Wigo thế hệ thứ 2 hoàn toàn mới

Ngày 06-06-2023, Toyota Việt Nam chính thức ra mắt mẫu xe Toyota Wigo thế hệ 2 hoàn toàn mới với 2 phiên bản MT và G. Đối thủ cạnh tranh của Toyota Wigo trên thị trường hiện nay Kia Morning, Hyundai Grand i10. Toyota Wigo là mẫu xe có kích thước nhỏ gọn nên rất thuận tiện cho nhu cầu di chuyển trong đô thị. Thiết kế trẻ trung, năng động phù hợp với mọi đối tượng.

 

Toyota Wigo thế hệ thứ 2 có mấy phiên bản? Giá bán cho từng phiên bản đó trong tháng 01/2024? Mua xe như thế nào?

Tại Việt Nam Toyota Wigo thế hệ mới được bán ra với 2 phiên bản là MT và G. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia.

Toyota-Wigo-the-he-moi-gia-xe

Tháng này, giá bán Toyota Wigo thế hệ thứ 2 hoàn toàn mới như sau:

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh (triệu VNĐ)
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Wigo 1.2MT 360 427 420 401
Wigo 1.2AT 405 478 470 451

Màu xe: Cam, Đỏ, Trắng, Bạc

Chương trình ưu đãi: call

Ghi chú: Giá xe Toyota Wigo thế hệ mới lăn bánh ở trên đã bao gồm các chi phí như lệ phí trước bạ, tiền biển, đăng kiểm, phí đường bộ....Để biết thêm chi tiết về chương trình khuyến mãi vui lòng liên hệ với đại lý phân phối của Toyota để có thông tin chi tiết nhất.

 

Ngoại thất Toyota Wigo

Toyota Wigo thế hệ mới sở hữu ngoại thất thiết kế hoàn toàn mới so với bản tiền nhiệm. Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 3760x1665x1515 mm, chiều dài cơ sở 2525 mm, khoảng sáng gầm xe 160 mm. Bán kính vòng quay tối thiểu 4.5 mm.

Toyota-Wigo-the-he-moi-dau-xe

Phần đầu xe Toyota Wigo

Đầu xe với lưới tản nhiệt hình thang kích thước lớn, thiết kế mới giúp chiếc xe thể thao hơn.

Toyota-Wigo-the-he-moi-den-pha

Cận cảnh đèn pha Toyota Wigo

Cụm đèn phía trước đầu xe sử dụng công nghệ LED, thiết kế mới giúp chiếc xe trở lên trẻ trung, tươi mới hơn.

Toyota-Wigo-the-he-moi-than-xe

Thân xe Toyota Wigo

Thân xe Wigo nổi bật với các đường gân dập nổi từ phần hông xe liền mạch đến đuôi xe, kết hợp với những đường gân dày ở cản sau làm tăng thêm vẻ ngoài năng động và cá tính.

Toyota-Wigo-the-he-moi-guong-chieu-hau

Gương chiếu hậu Toyota Wigo

Gương chiếu hậu Wigo thê được tinh chỉnh, có chức năng chỉnh/ gập điện.

Toyota-Wigo-the-he-moi-tay-nam-cua

Tay nắm cửa mới Wigo thế hệ mới

Tay nắm cửa cùng màu với thân xe, thiết kế mới. Với phiên bản Wigo G, tích hợp các tính năng mở cửa thông minh, giúp thuận tiện hơn cho người dùng trong quá trình sử dụng. Tính năng mới này giúp chiếc xe trở lên hiện đại hơn.

Toyota-Wigo-the-he-moi-la-zang

La zăng đa chấu thiết kế mới trên Wigo thế hệ mới

Mâm xe thiết kế mới với kích thước 14 inch.

Toyota-Wigo-the-he-moi-hong-xe

Hông xe Toyota Wigo thế hệ mới

Phía sau đuôi xe Wigo thế hệ mới được thiết kế trông thể thao hơn, ấn tượng hơn. Cụm đèn hậu LED đặt dọc. Cần gạt mưa được bố trí ở phía dưới kính hậu. Đèn phanh trên cao, tích hợp trên cánh gió.

Toyota-Wigo-the-he-moi-duoi-xe

Đuôi xe Toyota Wigo

Nội thất Toyota Wigo

Toyota Wigo thế hệ mới được phát triển dựa trên nền tảng khung gầm DNGA của Daihatsu, tương tự như Toyota Raize, Toyota Veloz. Nội thất Wigo đã thay đổi theo chiều hướng hiện đại, trẻ trung và cá tính hơn.

Toyota-Wigo-the-he-moi-khoang-lai.

Khoang lái

Nội thất của Toyota Wigo thế hệ mới chỉ có một màu đen duy nhất.

Toyota-Wigo-the-he-moi-vo-lang

Vô lăng 3 chấu

Vô lăng 3 chấu bọc chất liệu Urethane, tích hợp một số phím chức năng (điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay...). Màn hình thông tin giải trí kích thước 7 inch đặt nổi trên táp lô, hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh.

Toyota-Wigo-the-he-moi-man-hinh-giai-tri

Màn hình thông tin giải trí Toyota Wigo

Toyota Wigo được trang bị nhiều tiện nghi như cổng kết nối HDMI, USB, AUX, khóa cửa từ xa tiện lợi và hiện đại.

Toyota-Wigo-the-he-moi-can-chuyen-so

Cần chuyển số thiết kế mới, ấn tượng và đẹp hơn. Phanh tay cơ vẫn là trang bị tiêu chuẩn.

Toyota-Wigo-the-he-moi-gap-hang-ghe-thu-2

Gập hàng ghế thứ 2 và khoang hành lý

Ghế ngồi Wigo được thiết kế mới, tựa đầu xe tách biệt so với thân ghế thay vì liền như trước. Hàng ghế thứ 2 rộng rãi thoải mái. Khoang hành lý tiêu chuẩn với dung tích 260 lít và có thể gập hàng ghế sau khi cần thiết để gia tăng khả năng chuyên chở.

 

Động cơ Toyota Wigo

Toyota Wigo thế hệ mới được trang bị động cơ 1.2 lít, 3 xy lanh sản sinh ra công suất tối đa 87 mã lực tại vòng quay 6000 vòng/ phút, mô men xoắn tối đa 113 Nm tại 4500 vòng/ phút. Động cơ kết hợp với hộp số sàn 5 cấp hoặc biến thiên vô cấp CVT.

Toyota-Wigo-the-he-moi-dong-co

Động cơ Toyota Wigo

Wigo được hãng xe Toyota bổ sung thêm nhiều trang bị tiện nghi và hiện đại hơn:

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

- Hệ thống cân bằng điện tử VSC

- Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC

- Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC

Ngoài ra, trên phiên bản Wigo G được trang bị thêm:

- Cảnh báo điểm mù BSM

- Cảnh bảo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA

Toyota-Wigo-the-he-moi-van-hanh

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo thế hệ mới

Thông số kỹ thuật Wigo E Wigo G
Loại xe    
Kiểu xe Hatchback 5 chỗ Hatchback 5 chỗ
Xuất xứ Nhập Indonesia Nhập Indonesia
Kích thước    
DxRxC (mm) 3760x1665x1515 3760x1665x1515
Chiều dài cơ sở (mm) 2525 2525
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.5 4.5
Dung tích bình nhiên liệu (L) 36 36
Vận hành    
Động cơ 1.2L 1.2L
Công suất tối đa (hp/rpm) 87/6000 87/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 113/4500 113/4500
Hộp số 5MT CVT
Hệ thống treo (trước/sau) Độc lập Macpherson/dầm xoắn Độc lập Macpherson/dầm xoắn
Phanh (trước/sau) Đĩa/ tang trống Đĩa/ tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) cao tốc-kết hợp-đô thị 4.41-5.14-6.40 4.5-5.2-6.5
Ngoại thất    
Đèn chiếu sáng LED LED
Tay nắm cửa cùng màu thân xe cùng màu thân xe, tích hợp mở cửa thông minh
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/ gập điện
La zăng/ lốp xe Thép/ 175/65R14 Hợp kim/ 175/65R14
Nội thất    
Màn hình trung tâm (inch) 7 7
Ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Khởi động nút bấm Không
Điều khiển điều hòa Nút xoay Màn hình điện tử
An toàn    
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Khởi hành ngang dốc
Kiểm soát lực kéo
Cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không