Chi tiết Vinfast Lux SA2.0 kèm giá lăn bánh (01/2024)

03/01/2024 08:46

Chi tiết Vinfast Lux SA2.0 kèm giá lăn bánh (01/2024)
Admin by Admin

Hình ảnh, ✅video chi tiết, thông số kỹ thuật và đánh giá dòng xe SUV 7 chỗ ✅Vinfast Lux SA2.0.✅ Vinfast Lux SA2.0 giá bán bao nhiêu trong tháng ✅ 01/2024? Mua xe thế nào?

 

Giới thiệu Vinfast Lux SA2.0

Vinfast Lux SA2.0 là dòng xe SUV 7 chỗ hạng F sản xuất bởi hãng xe Việt - Vinfast. Đây là dòng xe được phát triển dựa trên nền tảng của BMW X5 thế hệ thứ 5, do Vinfast mua bản quyền từ hãng xe Đức. Lux SA2.0 ra mắt chính thức tại Triển lãm Paris Motor Show 2018.

Vinfast-Lux-SA2_0-ra-mat-tai-viet-nam

Vinfast Lux SA2.0

Định vị thuộc phân khúc SUV cỡ trung, nên đối thủ cạnh tranh của Vinfast Lux SA 2.0 trên thị trường chính là Toyota Fortuner, Hyundai Santafe, Ford Everest, Isuzu mu-X...Tuy nhiên, Lux SA2.0 lại sở hữu nhiều trang bị nổi trội so với các đối thủ trong khi giá bán lại rất hợp lý.

 

Vinfast Lux SA2.0 giá lăn bánh bao nhiêu tháng 01/2024? Xe có mấy phiên bản? Mua xe như thế nào?

Chiếc xe Vinfast Lux SA 2.0 đầu tiên được xuất xưởng và chạy thử vào ngày 06-03-2019 và được mở bán ngay sau đó với 3 phiên bản: Base, Plus và Premium. Sau hơn 3 năm có mặt trên thị trường ô tô Việt Nam, thì đến tháng 07-2022, Tập đoàn Vingroup thông báo về việc ngừng bán các mẫu xe sử dụng động cơ đốt trong thay thế vào đó là các mẫu xe thuần điện.

Vinfast-Lux-SA2_0-gia-xe

Tháng này, Vinfast Lux SA2.0 mới có giá bán như sau:

Phiên bản Giá bán Giá lăn bánh (triệu VNĐ)
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Lux SA2.0 Base 1,297 1,478 1,452 1,433
Lux SA2.0 Plus 1,403 1,596 1,568 1,549
Lux SA2.0 Premium 1,584 1,799 1,767 1,748

Lưu ý: Giá trên đã bao gồm các khoản chi phí (thuế trước bạ 10-12%, tiền biển, phí đăng kiểm, bảo hiểm ô tô bắt buộc....).

Vinfast-Lux-SA2_0-gia-bao-nhieu

Với các mẫu xe Vinfast Lux SA2.0 cũ có giá bán như sau:

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Base 2019: từ 820 triệu VNĐ

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Plus 2019: từ 860 triệu VNĐ

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Premium 2019: từ 980 triệu VNĐ

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Base 2020: từ 830 triệu VNĐ

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Plus 2020: từ 890 triệu VNĐ

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Premium 2020: từ 1 tỷ VNĐ

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Base 2021: từ 860 triệu VNĐ

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Plus 2021: từ 970 triệu VNĐ

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Premium 2021: từ 1,050 triệu VNĐ

Giá xe Vinfast LuxSA2.0 cũ trên đã bao gồm tiền biển, chưa bao gồm phí sang tên đổi chủ hoặc đổi biển mới.

 

Ngoại thất Vinfast Lux SA2.0

Vinfast Lux SA2.0 sở hữu đường nét và một số chi tiết thiết kế giống BMW X5 thế hệ cũ (2013-2017). Xe sở hữu kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4.940x1.960x1.773 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.933 mm. Với thông số này, Lux SA2.0 có kích thước lớn hơn các đối thủ cạnh trang trong cùng phân khúc. Khoảng sáng gầm xe đạt 192 mm.

Vinfast-Lux-SA2_0

Tổng thể ngoại thất Vinfast Lux SA2.0

Lux SA2.0 có trọng lượng xe 2.140 kg và toàn tải 2.850 kg. Với mức trọng lượng trên 2 tấn giúp chiếc xe cho cảm giác lái đầm và chắc hơn trên đường cao tốc. Hệ thống treo độc lập, tay đòn dưới kép và giá đỡ bằng nhôm phía trước trong khi phía sau hệ thống treo đa liên kết, thanh đòn dẫn hướng, thanh ổn định ngang và giảm chấn khí nén.

Vinfast-Lux-SA2_0-dau-xe

Phần đầu xe Vinfast Lux SA2.0

Phía trước đầu xe thiết kế khỏe khoắn và thể thao. La zăng đa giác tạo điểm nhấn logo Vinfast với đường viền chữ V cách điệu, mở rộng ra hai bên nối liền với dải đèn daylight thanh mảnh. Cụm camera được đặt ngay dưới logo.

Vinfast-Lux-SA2_0-den-suong-mu

Đèn sương mù

Cụm đèn pha LED cũng thiết kế thanh mảnh được nằm tách biệt với đèn ban ngày ở phía dưới. Tất các các đèn pha, đèn sương mù, đèn xy nhanh đều sử dụng công nghệ LED với đầy đủ các công nghệ như chiếu sáng tự động, giữ sáng sau khi tắt máy....Nắp capo với những đường gân nổi tăng thêm tính thể thao, mạnh mẽ.

Vinfast-Lux-SA2_0-than-xe

Phần thân Vinfast Lux SA2.0

Thân xe sở hữu những đường gân nổi nhẹ vuốt từ đầu đến cuối đuôi xe. Viền kính và nẹp cửa xe mạ chrome sáng bóng. Tay nắm cửa cùng màu với thân xe.

Vinfast-Lux-SA2_0-guong-chieu-hau

Gương chiếu hậu Vinfast Lux SA2.0

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, có đầy đủ các tính năng như gập điện, chỉnh điện, tự động chỉnh khi lùi, camera 360 độ...

Vinfast-Lux-SA2_0-la-zang

La zăng đa chấu

La zăng hợp kim 6 chấu đi kèm bộ lốp không săm kích thước 275/40R20 lốp trước; 315/35R20 lốp sau trên bản Premium. Trong khi hai bản còn lại sử dụng la zăng 19 inch, đi kèm bộ lốp 255/50R19 lốp trước; 285/45R19 lốp sau. Phanh trước và sau của Vinfast Lux SA2.0 sử dụng phanh đĩa tản nhiệt, giúp khả năng vận hành chính xác và an toàn hơn.

Vinfast-Lux-SA2_0-hong-xe

Hông và đuôi xe Vinfast Lux SA2.0

Phía sau đuôi xe, cụm đèn hậu LED được thiết kế thanh mảnh với dải đèn hình chữ V, tương tự như đèn phía trước tạo nên sự đồng nhất. Cản sau hầm hố, khỏe khoắn như các mẫu xe địa hình khác.

Vinfast-Lux-SA2_0-duoi-xe

Phần đuôi xe Vinfast Lux SA2.0

Hệ thống xả kép được làm thể thao. Cánh gió thể thao, ăng ten vây cá mập, đèn phanh trên cao, camera lùi, hệ thống 6 camera phía sau... là trang bị tiêu chuẩn. Cốp mở điện với tính năng mở cốp rảnh tay.

 

Nội thất Vinfast Lux SA2.0

Vinfast-Lux-SA2_0-khoang-lai

Khoang lái Vinfast Lux SA 2.0

Bước vào trong cabin, nội thất được thiết kế và hoàn thiện sang trọng, đầy đủ tiện nghi. Hệ thống đèn LED trang trí nội thất.

Vinfast-Lux-SA2_0-vo-lang

Vô lăng 3 chấu bọc da

Vô lăng 3 chấu, bọc da tích hợp nhiều phím chức năng (đàm rảnh tay, điều chỉnh media, kiểm soát hành trình tự động, ra lệnh bằng giọng nói...)

Vinfast-Lux-SA2_0-bang-dong-ho

Bảng đồng hồ kỹ thuật

Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ kỹ thuật với thiết kế là 2 đồng hồ analog (hiển thị tốc độ, vòng tua máy) kết hợp với màn hình 7 inch hiển thị các thông số vận hành.

Vinfast-Lux-SA2_0-man-hinh-giai-tri

Màn hình giải trí

Màn hình thông tin giải trí cảm ứng đặt dọc kích thước 10,4 inch, hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android Auto....Hệ thống âm thanh 8 loa trên bản tiêu chuẩn và 13 loa trên bản Plus, Premium. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập. Sạc không dây.

Vinfast-Lux-SA2_0-can-so

Cần chuyển số

Cần số thiết kế nhỏ gọn, bọc da. Lux SA2.0 được trang bị phanh tay điện tử.

Vinfast-Lux-SA2_0-hang-ghe-thu-2

Hàng ghế thứ 2

Ghế ngồi được bọc da cao cấp. Ghế lái, ghế phụ chỉnh điện trên bản Premium. Khoảng cách từ hàng ghế trước và hàng ghế thứ 2 rộng rãi, thoải mái.

Vinfast-Lux-SA2_0-cua-gio-dieu-hoa

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2

Cửa gió điều hòa và bệ tỳ tay riêng biệt cho hàng ghế thứ 2. Xe được trang bị 2 cổng USB, cổng điện 12V, cổng điện xoay chiều 230V.

Vinfast-Lux-SA2_0-hang-ghe-thu-3

Hàng ghế thứ 3

Hàng ghế thứ 3 với thiết kế 2 chỗ ngồi, tương đối rộng rãi. Cửa gió điều hòa riêng cho hàng ghế thứ 3. Có thể gập phẳng hàng ghế thứ 3 giúp tăng không gian cho khoang hành lý khi cần thiết.

Vinfast-Lux-SA2_0-cop-xe

Khoang hành lý

Động cơ Vinfast Lux SA2.0

Vinfast Lux SA2.0 được trang bị động cơ xăng 2.0  lít, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp sản sinh ra công suất tối đa 228 mã lực tại vòng tua 5.000-6.000 vòng/ phút, mô mem xoắn cực đại đạt 350 Nm tại vòng tua máy 1.750-4.500 vòng/ phút. Kết hợp với hộp số ZF 8 cấp tự động, tùy chọn dẫn động cầu sau hoặc hai cầu.

Vinfast-Lux-SA2_0-dong-co

Vinfast Lux SA2.0 được trang bị nhiều tình năng an toàn như:

- Chống bó cứng phanh ABS

- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

- Phân phối lực phanh đện tử

- Cân bằng điện tử

- Hệ thống chống lật

- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

- Hỗ trợ xuống dốc

- Cảm biến đỗ xe trước/ sau

- Camera lùi

- Hệ thống cảnh báo điểm mù

- 6 túi khí

 

✅ Xem thêm: BẢNG GIÁ XE VINFAST MỚI NHẤT

 

Thông số kỹ thuật Vinfast Lux SA2.0

Thông số kỹ thuật Lux SA2.0
Loại xe SUV 7 chỗ
DxRxC (mm) 4.940x1.960x1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.993
Khoảng sáng gầm (mm) 195
Trọng lượng (kg) 2.140
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 85
La zăng

255/50R19; 285/45R19 trên bản tiêu chuẩn

275/40R20; 315/35R20 trên bản cao cấp

Động cơ xăng 2.0 lít, I4, DOHC tăng áp
Công suất (mã lực)/ vòng tua (vòng/ phút) 228 tại 5.000-6.000
Mô men xoắn (Nm)/ vòng tua (vòng/ phút) 350 tại 1.750-4.500
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Hệ dẫn động RWD / AWD
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/ 100km) 8.39